TanroDictionary Sổ từ

vần

Việt
0

vần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ; Câu thơ; Sự phân tích các âm tiết trong một câu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ.danh từWiktionary
  2. Câu thơ.danh từWiktionary
  3. Sự phân tích các âm tiết trong một câu.danh từWiktionary
  4. Chữ cái đứng đầu các từ trong một quyển từ điển hay trong một danh sách.danh từWiktionary
  5. Cung điệu của nhạc.danh từWiktionary
  6. Chuyển một vật nặng bằng cách lăn đi.động từWiktionary
  7. Xoay nồi cơm trên bếp để cho chín đều.động từWiktionary
  8. Gây gian nan, đau khổ cho ai.động từWiktionary
  9. Chuyển động.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trong hai câu đầu Truyện Kiều: "Trăm năm trong cõi người ta, chữ tài, chữ phận khéo là ghét nhau" ta và là cùng một vần; ở bài thơ Đêm mùa hạ của Nguyễn Khuyến, trong hai câu đầu "tháng tư đầu mùa hạ, tiết trời thực oi ả" hạ và ả cùng một vần.

  2. Gọi là có mấy vần mừng bạn.

  3. Đánh vần.

  4. Xếp các từ theo vần A, B, C.

  5. Đọc danh sách theo thứ tự vần A, B, C.