Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời điểm đang nói đến.advWiktionary
- Khẳng định điều gì đó diễn ra bình thường trong điều kiện bất thường.advWiktionary
- Từ dùng để khẳng định về sự đánh giá so sánh.advWiktionary
Ví dụ
-
Đã bảo thôi, nó vẫn cứ làm.
-
Nó đi đã lâu tôi vẫn cứ nghĩ đến nó.
-
Cô ấy vẫn chờ anh ở văn phòng.
-
Đắt thì đắt tôi vẫn mua.
-
Mẹ cô cấm cô nhưng cô vẫn yêu anh ta.