Nghĩa tiếng Việt
- Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm.danh từWiktionary
- . Vần (trong thơ ca).danh từWiktionary
- . Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.động từWiktionary
- Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác.động từWiktionary
- Đưa hết sức lực ra làm việc gì.động từWiktionary
- Gán vào, cho như là có quan hệ đến.động từWiktionary
- . Mặc (quần áo).động từWiktionary
Ví dụ
-
Vận may.
-
Vận rủi.
-
Gặp vận (kng.
-
; gặp vận may) thì chẳng mấy chốc mà làm nên.
-
Câu thơ ép vận.