TanroDictionary Sổ từ

vận

Việt
0

vận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm; . Vần (trong thơ ca); . Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm.danh từWiktionary
  2. . Vần (trong thơ ca).danh từWiktionary
  3. . Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.động từWiktionary
  4. Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác.động từWiktionary
  5. Đưa hết sức lực ra làm việc gì.động từWiktionary
  6. Gán vào, cho như là có quan hệ đến.động từWiktionary
  7. . Mặc (quần áo).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vận may.

  2. Vận rủi.

  3. Gặp vận (kng.

  4. ; gặp vận may) thì chẳng mấy chốc mà làm nên.

  5. Câu thơ ép vận.