Nghĩa tiếng Việt
- Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.động từWiktionary
- Khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt.động từWiktionary
- Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn.động từWiktionary
- Trgt Nói hỏi dồn xem có nắm vững tri thức hay không.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vặn thừng.
-
Vặn kim đồng hồ.
-
Vặn khoá.
-
Ngọn đèn hoa kì vặn nhỏ bằng hạt đỗ (Nguyên Hồng)