TanroDictionary Sổ từ

vặn

Việt
0

vặn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau; Khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt; Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.động từWiktionary
  2. Khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt.động từWiktionary
  3. Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn.động từWiktionary
  4. Trgt Nói hỏi dồn xem có nắm vững tri thức hay không.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vặn thừng.

  2. Vặn kim đồng hồ.

  3. Vặn khoá.

  4. Ngọn đèn hoa kì vặn nhỏ bằng hạt đỗ (Nguyên Hồng)