Nghĩa tiếng Việt
- Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất.danh từWiktionary
- Sự việc.danh từWiktionary
- Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ.danh từWiktionary
- Con quay.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với vú: Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữadanh từWiktionary
- Ham chuộng, mưu cầu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vụ gặt.
-
Vụ tham nhũng.
-
Vụ kiện.
-
Vụ kế hoạch.
-
Vụ phó.