TanroDictionary Sổ từ

vụ

Việt
0

vụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất; Sự việc; Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất.danh từWiktionary
  2. Sự việc.danh từWiktionary
  3. Cơ quan chuyên môn ngành dọc trong một bộ.danh từWiktionary
  4. Con quay.danh từWiktionary
  5. Cùng nghĩa với vú: Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữadanh từWiktionary
  6. Ham chuộng, mưu cầu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vụ gặt.

  2. Vụ tham nhũng.

  3. Vụ kiện.

  4. Vụ kế hoạch.

  5. Vụ phó.