TanroDictionary Sổ từ

xì

Việt
0

xì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp; . Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ; . Hỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.động từWiktionary
  2. . Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ.động từWiktionary
  3. . Hỉ.động từWiktionary
  4. . Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bóng xì hơi.

  2. Quả đạn xì khói.

  3. Xe xì lốp (hơi trong săm lốp bị xì ra).

  4. Không trả lời, chỉ xì một tiếng.

  5. Xì mũi.