Nghĩa tiếng Việt
- Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.động từWiktionary
- . Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ.động từWiktionary
- . Hỉ.động từWiktionary
- . Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bóng xì hơi.
-
Quả đạn xì khói.
-
Xe xì lốp (hơi trong săm lốp bị xì ra).
-
Không trả lời, chỉ xì một tiếng.
-
Xì mũi.