Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với sù (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coitính từ いWiktionary
- Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.động từWiktionary
- Cố tình không chịu trả tiền, đóng tiền.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chó (lông) xù.
-
Mặt vải xù lông.
-
Chiếc áo bông to xù.
-
Một anh chàng béo xù.
-
Con gà mái xù lông ra.