TanroDictionary Sổ từ

xù

Việt
0

xù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để; Như sù (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi; Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để.tính từ いWiktionary
  2. Cùng nghĩa với sù (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coitính từ いWiktionary
  3. Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.động từWiktionary
  4. Cố tình không chịu trả tiền, đóng tiền.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chó (lông) xù.

  2. Mặt vải xù lông.

  3. Chiếc áo bông to xù.

  4. Một anh chàng béo xù.

  5. Con gà mái xù lông ra.