TanroDictionary Sổ từ

xỉ

Việt
0

xỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò; . Hỉ; . Xỉa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.danh từWiktionary
  2. . Hỉ.động từWiktionary
  3. . Xỉa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xỉ lò cao.

  2. Xỉ sắt.

  3. Xỉ than.

  4. Xỉ mũi.

  5. Xỉ vào mặt mà mắng.