Nghĩa tiếng Việt
- (Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít.danh từWiktionary
- (Khẩu ngữ) Xệ xuống một cách nặng nề (thường nói về vẻ mặt không vui, không vừa lòng).động từWiktionary
Ví dụ
-
Một xị rượu.
-
Xị nước mắm.
-
Mặt béo xị.
-
Mới đùa một câu mặt đã xị xuống.