TanroDictionary Sổ từ

xị

Việt
0

xị là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít; (Khẩu ngữ) Xệ xuống một cách nặng nề (thường nói về vẻ mặt không vui, không vừa lòng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít.danh từWiktionary
  2. (Khẩu ngữ) Xệ xuống một cách nặng nề (thường nói về vẻ mặt không vui, không vừa lòng).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một xị rượu.

  2. Xị nước mắm.

  3. Mặt béo xị.

  4. Mới đùa một câu mặt đã xị xuống.