TanroDictionary Sổ từ

xứ

Việt
0

xứ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó; Giáo xứ (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.danh từWiktionary
  2. Giáo xứ (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Người xứ Nghệ.

  2. Xứ nóng.

  3. Nhà thờ xứ.