Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.danh từWiktionary
- Giáo xứ (nói tắt).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Người xứ Nghệ.
-
Xứ nóng.
-
Nhà thờ xứ.
xứ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó; Giáo xứ (nói tắt).
Người xứ Nghệ.
Xứ nóng.
Nhà thờ xứ.