TanroDictionary Sổ từ

xử

Việt
0

xử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định; Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại; Thi hành án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.động từWiktionary
  2. Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại.động từWiktionary
  3. Thi hành án.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xử tệ với người thân.

  2. Không biết xử thế nào cho phải đạo.

  3. Xử án.

  4. Xử bắn.

  5. Xử trảm.