Nghĩa tiếng Việt
- Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.động từWiktionary
- Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại.động từWiktionary
- Thi hành án.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xử tệ với người thân.
-
Không biết xử thế nào cho phải đạo.
-
Xử án.
-
Xử bắn.
-
Xử trảm.