TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “作”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

作 さく

Nhật Thông dụng TÁC
VI
  1. tác phẩmdanh từ · hậu tố
  2. vụ mùa, thu hoạch; trồng trọtdanh từ
  3. kỹ thuật, cách làmdanh từ
EN
  1. work (e.g. of art); piece; productiondanh từ · hậu tố
  2. harvest; crop; yield; cultivation; tillagedanh từ

この絵はピカソの作だと言われている。 — Bức tranh này được cho là tác phẩm của Picasso.

Xem thêm 3 nghĩa →

作 づくり

Nhật Ít dùng TÁC
EN
  1. the making of something, particularly as in cultivationhậu tố

庭作り、バラ作り — gardening / garden cultivation, rose cultivation / growing roses

Xem chi tiết →

作 つくり

Nhật Ít dùng TÁC
EN
  1. the workmanship or make of something, how something is madedanh từ
  2. make-up, dress, comportment: how one dresses and comports oneselfdanh từ
  3. a helping or serving of fresh sashimi, usually several slicesdanh từ

作りのいい家具 — furniture of good make or workmanship, well-made furniture

Xem chi tiết →

作る つくる

Nhật Thông dụng TÁC
VI
  1. làm, chế tạo, tạo rađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. lập, thành lập; đặt ra (từ ngữ)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. nấu (món ăn)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to make; to produce; to manufacture; to build; to constructđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to prepare (food); to brew (alcohol)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

日曜日に母とケーキを作りました。 — Chủ nhật tôi làm bánh với mẹ.

Xem thêm 20 nghĩa →

作曲 さっきょく

Nhật Thông dụng TÁC KHÚC
VI
  1. sự sáng tác nhạc; phổ nhạcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. composition (of music); setting; writing musicdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. compositiondanh từ

この曲は彼が作曲した。 — Bài hát này do anh ấy sáng tác.

Xem chi tiết →

作り上げる つくりあげる

Nhật Thông dụng
VI
  1. xây dựng, hoàn thành, tạo nênđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. bịa đặt, dựng chuyệnđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to build up; to complete; to construct; to create; to put togetherđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to make up; to fabricate; to invent; to cook upđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

三年かけて小説を作り上げた。 — Tôi mất ba năm để hoàn thành cuốn tiểu thuyết.

Xem thêm 2 nghĩa →

作り笑い つくりわらい

Nhật Thông dụng TÁC TIẾU
VI
  1. cười gượngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. forced laugh; forced smiledanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. feigned or forced laugh or smiledanh từ

面白くなかったが、作り笑いをした。 — Không vui nhưng tôi vẫn cười gượng.

Xem chi tiết →

作り話 つくりばなし

Nhật Thông dụng TÁC THOẠI
VI
  1. chuyện bịa đặt, truyện hư cấudanh từ
EN
  1. fiction; made-up story; fable; fabrication; mythdanh từ

彼の冒険談は全部作り話だった。 — Chuyện phiêu lưu của anh ta hoàn toàn là bịa đặt.

Xem chi tiết →

作家 さっか

Nhật Thông dụng TÁC GIA
VI
  1. nhà văn, tác giảdanh từ
  2. nghệ sĩ (gốm, mỹ thuật...)
EN
  1. author; writer; novelist; artistdanh từ
  2. artist, potterdanh từ

彼女は人気作家として活躍している。 — Cô ấy đang hoạt động như một nhà văn nổi tiếng.

Xem thêm 1 nghĩa →

作業 さぎょう

Nhật Thông dụng TÁC NGHIỆP
VI
  1. công việc, thao tác, tác nghiệpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. work; operation; taskdanh từ · động từ する · ngoại động từ

作者 さくしゃ

Nhật Thông dụng TÁC GIẢ
VI
  1. tác giả (của một tác phẩm)danh từ
EN
  1. creator (of a work); author; writer; artist; composer; playwright; dramatistdanh từ
  2. the creator of a work, such as an author, writer, poet, or artistdanh từ

この詩の作者は誰ですか。 — Tác giả của bài thơ này là ai?

Xem chi tiết →

作製 さくせい

Nhật Thông dụng TÁC CHẾ
VI
  1. sự chế tạo, sản xuấtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. manufacture; productiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

学生たちは橋の模型を作製した。 — Các sinh viên đã làm mô hình cây cầu.

Xem thêm 1 nghĩa →

作戦 さくせん

Nhật Thông dụng TÁC CHIẾN
VI
  1. chiến thuật, chiến lượcdanh từ
  2. chiến dịch quân sựdanh từ
EN
  1. tactics; strategydanh từ
  2. military operation; naval operationdanh từ

試合の前に作戦を立てよう。 — Hãy lập chiến thuật trước trận đấu.

Xem thêm 2 nghĩa →

作動 さどう

Nhật Thông dụng TÁC ĐỘNG
VI
  1. sự vận hành, hoạt động (của máy móc)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. operation; functioning; runningdanh từ · động từ する · ngoại động từ

作品 さくひん

Nhật Thông dụng TÁC PHẨM
VI
  1. tác phẩm (sách, phim, tranh, nhạc...)danh từ
EN
  1. work (e.g. book, film, painting, composition); piece; production; opusdanh từ
  2. a work, especially a work of art such as a performance, a painting, a piece of pottery, etc.danh từ

彼の作品は世界中で読まれている。 — Tác phẩm của anh ấy được đọc khắp thế giới.

Xem chi tiết →

作物 さくもつ

Nhật Thông dụng TÁC VẬT
VI
  1. cây trồng; nông sảndanh từ
EN
  1. crop; crops; (agricultural) produce; farm productsdanh từ

今年は天候が悪く、作物がよく育たない。 — Năm nay thời tiết xấu nên cây trồng không phát triển tốt.

Xem thêm 1 nghĩa →

作文 さくぶん

Nhật Thông dụng TÁC VĂN
VI
  1. bài văn; tập làm văndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. bài viết sáo rỗng, ít nội dungdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. writing (an essay, prose, etc.); compositiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. formal writing with little real meaningdanh từ · động từ する · ngoại động từ

夏休みの思い出について作文を書いた。 — Tôi đã viết bài văn về kỷ niệm kỳ nghỉ hè.

Xem thêm 1 nghĩa →

作用 さよう

Nhật Thông dụng TÁC DỤNG
VI
  1. tác dụng; tác động; chức năngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. quá trình, hoạt động
EN
  1. action; operation; process; agency; effect; functiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

この薬には眠くなる作用がある。 — Thuốc này có tác dụng gây buồn ngủ.

Xem thêm 3 nghĩa →

作付け さくづけ

Nhật Thông dụng TÁC PHÓ
VI
  1. sự gieo trồngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. plantingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

今年は米の作付け面積が減った。 — Năm nay diện tích trồng lúa giảm.

Xem chi tiết →

作り出す つくりだす

Nhật Thông dụng
VI
  1. sản xuất, làm ra, trồng (cây)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. phát minh, nghĩ ra, sáng tạođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to manufacture; to produce; to raise (crops)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to invent; to dream up; to createđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

彼らは新しい技術を作り出した。 — Họ đã tạo ra công nghệ mới.

Xem thêm 3 nghĩa →

作況指数 さっきょうしすう

Nhật Thông dụng TÁC HUỐNG CHỈ SỐ
VI
  1. chỉ số tình hình vụ lúadanh từ
EN
  1. rice-crop indexdanh từ

作付面積 さくづけめんせき

Nhật Thông dụng TÁC PHÓ DIỆN TÍCH
VI
  1. diện tích gieo trồngdanh từ
EN
  1. planted areadanh từ

今年は大豆の作付面積が増えた。 — Năm nay diện tích trồng đậu tương đã tăng.

Xem chi tiết →

作曲家 さっきょくか

Nhật Thông dụng TÁC KHÚC GIA
VI
  1. nhà soạn nhạcdanh từ
EN
  1. composerdanh từ

モーツァルトは有名な作曲家だ。 — Mozart là nhà soạn nhạc nổi tiếng.

Xem chi tiết →

作業環境 さぎょうかんきょう

Nhật Thông dụng TÁC NGHIỆP HOÀN CẢNH
VI
  1. môi trường làm việcdanh từ
EN
  1. work environmentdanh từ

作業環境を改善するため、照明を変えた。 — Để cải thiện môi trường làm việc, đã thay đèn.

Xem chi tiết →

作り つくり

Nhật Thông dụng TÁC
VI
  1. sự làm, chế tạo; cách làmdanh từ
  2. vóc dáng, thể hình; vẻ bề ngoàidanh từ
  3. (nụ cười...) gượng, giả tạodanh từ
EN
  1. making; producing; manufacturing; building; construction; make; structuredanh từ
  2. appearance (attire, make-up, etc.)danh từ

この家具は作りがしっかりしている。 — Món đồ nội thất này làm rất chắc chắn.

Xem thêm 4 nghĩa →

作成 さくせい

Nhật Thông dụng TÁC THÀNH
VI
  1. sự soạn thảo, lập (báo cáo, kế hoạch, hợp đồng)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tạo (tệp, trang web, tài khoản)
EN
  1. making (a report, plan, contract, etc.); drawing up; writing out; preparing; creating (a file, website, account, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. production, creationdanh từ

会議の資料を作成してください。 — Hãy soạn tài liệu cho cuộc họp.

Xem chi tiết →

作風 さくふう

Nhật Thông dụng TÁC PHONG
VI
  1. phong cách sáng tácdanh từ
EN
  1. style (of a work, author, artist, etc.); characteristicsdanh từ
  2. style of a literary or creative workdanh từ

晩年になって彼の作風は大きく変わった。 — Về cuối đời phong cách sáng tác của ông thay đổi nhiều.

Xem chi tiết →

作柄 さくがら

Nhật Thông dụng TÁC BÍNH
VI
  1. tình hình mùa màng; sản lượngdanh từ
  2. chất lượng tác phẩm nghệ thuậtdanh từ
EN
  1. crop (conditions); harvest; yielddanh từ
  2. quality (of an artistic work)danh từ

そうしますと、農家の実感と全く違う作柄予想が夏に出て、非常に困惑をする。 — As a result, the harvest forecast that comes out in the summer is completely different from what farmers actually feel, which is very confusing.

Xem thêm 2 nghĩa →

作法 さほう

Nhật Thông dụng TÁC PHÁP
VI
  1. phép lịch sự; lễ nghi, phép tắcdanh từ
  2. cách sáng tác (thơ, văn)danh từ
EN
  1. manners; etiquette; proprietydanh từ
  2. manner of production (esp. of prose, poetry, etc.); way of makingdanh từ

作詞 さくし

Nhật Thông dụng TÁC TỪ
VI
  1. sự viết lời bài hátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. (writing) song lyricsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. writing lyricsdanh từ

この歌は彼女が作詞した。 — Bài hát này do cô ấy viết lời.

Xem chi tiết →