TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “甲”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

甲 こう

Nhật Thông dụng GIÁP
VI
  1. mai, vỏ cứngdanh từ
  2. hạng nhất, hạng Adanh từ
  3. mu bàn chân, mu bàn taydanh từ
EN
  1. carapace; shelldanh từ
  2. 1st in rank; grade Adanh từ

甲 きのえ

Nhật Ít dùng GIÁP
VI
  1. Giáp (can thứ nhất)danh từ
EN
  1. first sign of the Chinese calendardanh từ
  2. the first of the ten heavenly stemstên riêng

甲 かん

Nhật Ít dùng GIÁP
VI
  1. âm vực cao (nhạc Nhật), nốt caodanh từ
EN
  1. treble range (in Japanese music); high notedanh từ
  2. treble rangedanh từ

甲板 かんぱん

Nhật Thông dụng GIÁP BẢN
VI
  1. boong tàudanh từ
EN
  1. deck (of a ship)danh từ

甲状腺 こうじょうせん

Nhật Thông dụng GIÁP TRẠNG TUYẾN
VI
  1. tuyến giápdanh từ
EN
  1. thyroid (gland)danh từ
  2. a thyroid glanddanh từ

甲状腺の検査を受けた。 — Tôi đi kiểm tra tuyến giáp.

Xem chi tiết →

甲乙 こうおつ

Nhật GIÁP ẤT
VI
  1. thứ nhất và thứ hai, A và Bdanh từ
  2. hơn kém, sự phân biệt (chất lượng)danh từ
EN
  1. first and second; A and Bdanh từ
  2. superiority and (or) inferiority; distinction (in quality); discernment; discriminationdanh từ

どの作品も素晴らしく、甲乙つけがたい。 — Tác phẩm nào cũng tuyệt vời, khó phân hơn kém.

Xem thêm 5 nghĩa →

甲高い かんだかい

Nhật GIÁP CAO
VI
  1. the thé, chói taitính từ い
EN
  1. high-pitched; shrilltính từ い

甲骨文 こうこつぶん

Nhật GIÁP CỐT VĂN
VI
  1. chữ giáp cốtdanh từ
EN
  1. oracle bone scriptdanh từ
  2. synonym of 甲骨文字 (kōkotsu moji, “oracle bone script”)danh từ

漢字の起源は甲骨文にある。 — Nguồn gốc chữ Hán nằm ở chữ giáp cốt.

Xem chi tiết →

甲種 こうしゅ

Nhật GIÁP CHỦNG
VI
  1. loại A, hạng nhấtdanh từ
EN
  1. A-grade; first-classdanh từ

彼は甲種の危険物取扱者の資格を持っている。 — Anh ấy có chứng chỉ xử lý vật liệu nguy hiểm loại A.

Xem chi tiết →

甲羅 こうら

Nhật GIÁP LA
VI
  1. mai, vỏ (cua, rùa)danh từ
  2. lưng (người)danh từ
  3. số năm kinh nghiệmdanh từ
EN
  1. shell (of a crab, tortoise, etc.); carapace; plastrondanh từ
  2. (person's) backdanh từ

亀は甲羅の中に頭を引っ込めた。 — Con rùa rụt đầu vào trong mai.

Xem thêm 2 nghĩa →

甲冑 かっちゅう

Nhật GIÁP TRỤ
VI
  1. áo giáp và mũ trụdanh từ
EN
  1. armor and helmetdanh từ
  2. helmet and armordanh từ

博物館で武将の甲冑を見た。 — Tôi xem bộ giáp trụ của võ tướng ở bảo tàng.

Xem chi tiết →

甲斐 がい

Nhật GIÁP PHỈ
VI
  1. giá trị, kết quả xứng đáng, ích lợihậu tố
EN
  1. result (that makes an act worthwhile); worth (in doing something); value; effect; use; benefit; availhậu tố
  2. value, reward, avail, being fruitful or worth doinghậu tố

頑張った甲斐があって合格できた。 — Nỗ lực không uổng phí, tôi đã đỗ.

Xem chi tiết →

甲府 こうふ

Nhật GIÁP PHỦ
VI
  1. Kōfu (một thành phố thủ phủ của Yamanashi)tên riêng
EN
  1. Kōfu (city in Yamanashi)danh từ
  2. Kōfu (the capital city of Yamanashi Prefecture)tên riêng

甲板 こういた

Nhật Ít dùng GIÁP BẢN
VI
  1. mặt bàn, mặt quầydanh từ
EN
  1. top board (of a table, counter, etc.); surfacedanh từ
  2. tabletopdanh từ

甲矢 はや

Nhật GIÁP THỈ
VI
  1. mũi tên có lông cong sang trái (mũi bắn trước trong hai mũi)danh từ
EN
  1. arrow with feathers that curve to the left (the first of two arrows to be fired)danh từ

甲子 きのえね

Nhật GIÁP TÝ
VI
  1. Giáp Tý (năm thứ 1 trong lục thập hoa giáp, vd: 1924, 1984, 2044)danh từ
EN
  1. Wood Rat (1st term of the sexagenary cycle, e.g. 1924, 1984, 2044)danh từ
  2. Wood Rat, the first term of the sexagenary cycledanh từ

甲寅 きのえとら

Nhật GIÁP DẦN
VI
  1. Giáp Dần (năm thứ 51 trong lục thập hoa giáp, vd: 1914, 1974, 2034)danh từ
EN
  1. Wood Tiger (51st term of the sexagenary cycle, e.g. 1914, 1974, 2034)danh từ
  2. Wood Tiger, the fifty-first term of the sexagenary cycledanh từ

甲辰 きのえたつ

Nhật GIÁP THÌN
VI
  1. Giáp Thìn (năm thứ 41 trong lục thập hoa giáp, vd: 1964, 2024, 2084)danh từ
EN
  1. Wood Dragon (41st term of the sexagenary cycle, e.g. 1964, 2024, 2084)danh từ
  2. Wood Dragon, the forty-first term in the sexagenary cycledanh từ

甲申 きのえさる

Nhật GIÁP THÂN
VI
  1. Giáp Thân (năm thứ 21 trong lục thập hoa giáp, vd: 1944, 2004, 2064)danh từ
EN
  1. Wood Monkey (21st term of the sexagenary cycle, e.g. 1944, 2004, 2064)danh từ
  2. Wood Monkey, the twenty-first term of the sexagenary cycledanh từ

甲戌 きのえいぬ

Nhật GIÁP TUẤT
EN
  1. Wood Dog (11th term of the sexagenary cycle, e.g. 1934, 1994, 2054)danh từ
  2. Wood Dog, the eleventh term of the sexagenary cycledanh từ

甲午 きのえうま

Nhật GIÁP NGỌ
VI
  1. Giáp Ngọ (năm thứ 31 trong lục thập hoa giáp, vd: 1954, 2014, 2074)danh từ
EN
  1. Wood Horse (31st term of the sexagenary cycle, e.g. 1954, 2014, 2074)danh từ
  2. Wood Horse, the thirty-first term of the sexagenary cycledanh từ

甲虫 かぶとむし

Nhật GIÁP TRÙNG
EN
  1. Japanese rhinoceros beetle (Allomyrina dichotoma)danh từ

甲虫 こうちゅう

Nhật GIÁP TRÙNG
VI
  1. bọ cánh cứngdanh từ
EN
  1. beetledanh từ

カブトムシは甲虫の一種だ。 — Bọ hung tê giác là một loại bọ cánh cứng.

Xem chi tiết →

甲虫 カブトムシ

Nhật GIÁP TRÙNG
VI
  1. bọ hung tê giác (đặc biệt là loài Trypoxylus dichotomus)danh từ
EN
  1. rhinoceros beetle (esp. the Japanese rhinoceros beetle, Trypoxylus dichotomus)danh từ

甲夜 こうや

Nhật GIÁP DẠ
VI
  1. (cổ) canh một (khoảng 7 giờ đến 9 giờ tối)danh từ
EN
  1. first division of the night (approx. 7pm to 9pm)danh từ
  2. first watch of the five night-watches, around 7–9 p.m.danh từ