丁
Chữ Hán 丁 ĐINH, CHÊNH
- Âm On
- チョウ、テイ、チン、トウ、チ
- Âm Kun
- ひのと
- Nghĩa (Anh)
- street; ward; town; counter for guns, tools, leaves or cakes of something; even number; 4th calendar sign
- Số nét
- 2
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 丁 13 từ
- 丁寧ていねいlịch sự, nhã nhặn
- 丁度ちょうどvừa đúng, chính xác, vừa lúc
- 丁目ちょうめkhu phố
包丁ほうちょうdao làm bếp
- 一丁いっちょうmột tờ
- 丁重ていちょうlịch sự, nhã nhặn
- 八丁はっちょうsự khéo léo
- 拉丁ラテンtiếng La-tinh
- 装丁そうていsự đóng sách
- 横丁よこちょうngõ, hẻm, phố nhỏ
- 長丁場ながちょうばchặng đường dài, việc kéo dài
- 柳刃包丁やなぎばぼうちょうdao thái sashimi
- 胸突き八丁むなつきはっちょうgiai đoạn gian nan nhất