付
Chữ Hán 付 PHÓ
- Âm On
- フ
- Âm Kun
- つ.ける、-つ.ける、-づ.ける、つ.け、つ.け-、-つ.け、-づ.け、-づけ、つ.く、-づ.く、つ.き、-つ.き、-つき、-づ.き、-づき
- Nghĩa (Anh)
- adhere; attach; refer to; append
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 付 40 từ
- 交付こうふsự cấp, phát, giao
- 付けつけhóa đơn
- 付加ふかsự thêm vào, bổ sung
- 付属ふぞくsự trực thuộc, đi kèm
- 付着ふちゃくsự bám dính, kết dính
- 付近ふきんvùng lân cận, xung quanh
- 付録ふろくphụ lục, phụ san, quà tặng kèm
- 受付うけつけquầy lễ tân, bàn tiếp tân; nhân viên lễ tân
- 寄付きふsự quyên góp, đóng góp
- 日付ひづけngày tháng
- 添付てんぷsự đính kèm
- 送付そうふsự gửi, chuyển đi
- 付けるつけるgắn, nối, thêm, dán, đính, bôi
- 寝付くねつくđi ngủ, chìm vào giấc ngủ
- 片付くかたづくđược dọn dẹp gọn gàng
- くっ付くくっつくdính vào, bám vào
- 付き合いつきあいsự giao du, quan hệ xã giao
- 付き合うつきあうgiao du, kết bạn, hẹn hò
- 付き添いつきそいsự đi kèm, chăm sóc
- 付け足すつけたすthêm vào, bổ sung
- 名付けるなづけるđặt tên, gọi là
- 噛み付くかみつくcắn, đớp
- 引っ付くひっつくdính, bám
- 後片付けあとかたづけsự dọn dẹp
- 打付けるぶつけるđập, va, đâm vào
- 片付けるかたづけるdọn dẹp, sắp xếp, cất đi
- くっ付けるくっつけるgắn, dán, dính vào
- 付け加えるつけくわえるthêm vào, nói thêm, bổ sung
- 備え付けるそなえつけるtrang bị, lắp đặt
- 受け付けるうけつけるtiếp nhận, nhận
- 押し付けるおしつけるấn vào, ép vào
- 決め付けるきめつけるquy chụp, phán đoán phiến diện
- 付きつきcó kèm
- 付くつくdính, bám, gắn vào
- 付与ふよsự cấp, trao, ban cho
- 付帯ふたいphụ, kèm theo, thứ yếu
- 番付ばんづけbảng xếp hạng
- 納付のうふsự nộp, đóng
- 給付きゅうふsự chi trả, cấp phát
- 貸付かしつけkhoản cho vay