件
Chữ Hán 件 KIỆN
- Âm On
- ケン
- Âm Kun
- くだん
- Nghĩa (Anh)
- affair; case; matter; item
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 件 25 từ
- 件けんviệc, vụ việc, chuyện
- 事件じけんvụ việc; vụ án; sự cố
- 条件じょうけんđiều kiện, yêu cầu
- 用件ようけんviệc cần làm, việc cần nói
- 無条件むじょうけんvô điều kiện
- 一件いっけんmột việc, một vụ, một mục
- 件数けんすうsố vụ, số trường hợp, số mục, số tin nhắn
- 本件ほんけんvụ việc này, vấn đề này
- 案件あんけんvấn đề, hạng mục, vụ việc
- 物件ぶっけんvật, đồ vật
- 要件ようけんviệc quan trọng
- 人件費じんけんひchi phí nhân sự
- 大事件だいじけんsự kiện lớn, vụ bê bối lớn
- 刑事事件けいじじけんvụ án hình sự
- 労働条件ろうどうじょうけんđiều kiện lao động
- 条件付きじょうけんつきcó điều kiện
- 検索条件けんさくじょうけんđiều kiện tìm kiếm
- 殺人事件さつじんじけんvụ án giết người
- 悪条件あくじょうけんđiều kiện bất lợi
- 事件記者じけんきしゃphóng viên mảng hình sự
- 交換条件こうかんじょうけんđiều kiện trao đổi, điều kiện mặc cả
- 必要条件ひつようじょうけんđiều kiện cần, yêu cầu
- 必須条件ひっすじょうけんđiều kiện bắt buộc
- 条件反射じょうけんはんしゃphản xạ có điều kiện
- 条件闘争じょうけんとうそうđấu tranh đàm phán điều kiện