半
Chữ Hán 半 BÁN
- Âm On
- ハン
- Âm Kun
- なか.ば
- Nghĩa (Anh)
- half; middle; odd number; semi-; part-
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 半 40 từ
- 半はんmột nửa, bán
- 前半ぜんはんnửa đầu, hiệp một
- 半ばなかばgiữa, nửa chừng
- 半分はんぶんmột nửa
- 半島はんとうbán đảo
- 半年はんとしnửa năm, sáu tháng
- 半径はんけいbán kính
- 半数はんすうmột nửa
- 半日はんにちnửa ngày
- 半月はんげつtrăng bán nguyệt
- 半減はんげんsự giảm một nửa
- 半端はんぱđồ thừa, mảnh vụn, bộ không đủ
- 半袖はんそでtay áo ngắn
- 半身はんしんnửa người, bán thân
- 半面はんめんtrong khi, mặc dù
- 大半たいはんphần lớn, quá nửa
- 後半こうはんnửa sau, hiệp hai
- 上半身じょうはんしんnửa thân trên
- 下半身かはんしんnửa thân dưới, bộ phận sinh dục
- 半導体はんどうたいchất bán dẫn
- 過半数かはんすうquá bán, đa số
- 半々はんはんmột nửa một nửa, năm mươi năm mươi
- 半値はんねnửa giá
- 半期はんきnửa kỳ, nửa năm
- 半生はんせいnửa đời người, cuộc đời đến nay
- 半額はんがくnửa giá
- 折半せっぱんsự chia đôi, chia đều
- 時半じはん... giờ rưỡi
- 上半期かみはんきnửa đầu năm
- 下半期しもはんきnửa cuối năm, nửa cuối năm tài chính
- 前半戦ぜんはんせんhiệp một, nửa đầu trận đấu
- 四半期しはんきquý
- 四畳半よじょうはんphòng bốn chiếu rưỡi
- 後半戦こうはんせんhiệp hai, nửa sau trận đấu
- 中途半端ちゅうとはんぱnửa vời, dở dang, không trọn vẹn, nửa chừng
- 朝鮮半島ちょうせんはんとうbán đảo Triều Tiên
- 半円はんえんnửa hình tròn
- 半周はんしゅうnửa vòng
- 半壊はんかいsự hư hại một phần
- 半旗はんきcờ rủ