審
Chữ Hán 審 THẨM
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- つまび.らか、つぶさ.に
- Nghĩa (Anh)
- hearing; judge; trial
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 審 20 từ
- 不審ふしんsự đáng ngờ, nghi vấn
- 審判しんぱんsự phán xét, phán quyết
- 審議しんぎsự thảo luận, xem xét, thẩm định
- 一審いっしんsơ thẩm, phiên toà sơ thẩm
- 主審しゅしんtrọng tài chính
- 再審さいしんsự xét xử lại; tái thẩm
- 審査しんさsự thẩm định, xét duyệt, chấm
- 審理しんりsự xét xử
- 陪審ばいしんbồi thẩm đoàn
- 予審よしんsự thẩm vấn sơ bộ, phiên điều trần trước xét xử
- 原審げんしんbản án sơ thẩm
- 塁審るいしんtrọng tài gôn
- 審問しんもんsự thẩm vấn, phiên xét hỏi
- 球審きゅうしんtrọng tài chính
- 米審べいしんHội đồng thẩm định giá gạo
- 結審けっしんsự kết thúc phiên tòa, kết thúc phiên điều trần
- 線審せんしんtrọng tài biên
- 上告審じょうこくしんphiên xét xử thượng tố
- 不審火ふしんびđám cháy đáng ngờ, nghi phóng hỏa
- 国民審査こくみんしんさcuộc bỏ phiếu toàn dân thẩm tra thẩm phán Toà án Tối cao