巻
Chữ Hán 巻 QUYỂN
- Âm On
- カン、ケン
- Âm Kun
- ま.く、まき、ま.き
- Nghĩa (Anh)
- scroll; volume; book; part; roll up; wind up; tie; coil; counter for texts (or book scrolls)
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 巻 33 từ
- 巻まきcuộn
- 巻くまくcuộn, quấn, vấn, đeo
- 巻尺まきじゃくthước dây
- 鉢巻はちまきbăng buộc đầu
- 寝巻きねまきquần áo ngủ, đồ ngủ
- 渦巻きうずまきxoáy nước
- 襟巻きえりまきkhăn quàng cổ
- 取り巻くとりまくbao quanh, vây quanh
- 巻き添えまきぞえsự liên lụy, vạ lây
- 巻き込むまきこむcuốn vào, cuộn
- 圧巻あっかんphần đặc sắc nhất, điểm nhấn
- 巻末かんまつcuối sách, phần phụ lục cuối sách
- 席巻せっけんsự càn quét, chinh phục, áp đảo
- 絵巻えまきtranh cuộn
- 巻き返しまきかえしsự lội ngược dòng, gỡ lại
- 一巻いっかんmột cuộn
- 全巻ぜんかんtrọn bộ
- 別巻べっかんtập riêng, số phụ
- 巻物まきものcuộn tranh, cuộn thư
- 巻紙まきがみgiấy viết thư cuộn
- 巻頭かんとうphần đầu sách, trang mở đầu
- 新巻あらまきcá hồi muối nhẹ
- 竜巻たつまきlốc xoáy, vòi rồng
- 葉巻はまきxì gà
- 通巻つうかんsố tập liên tục, tổng số tập
- 巻き貝まきがいốc, vỏ ốc xoắn
- 息巻くいきまくnổi cơn thịnh nộ, giận dữ
- 渦巻くうずまくxoáy, cuộn
- 絵巻物えまきものcuộn tranh
- 遠巻きとおまきbao vây từ xa
- 取り巻きとりまきbè lũ tùy tùng, kẻ bám đuôi
- 巻き上げるまきあげるcuộn lên, kéo lên
- 巻き起こすまきおこすgây ra