必
Chữ Hán 必 TẤT
- Âm On
- ヒツ
- Âm Kun
- かなら.ず
- Nghĩa (Anh)
- invariably; certain; inevitable
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 必 23 từ
- 必ずかならずnhất định, chắc chắn, luôn luôn
- 必修ひっしゅうbắt buộc
- 必死ひっしliều mạng, hết sức, tuyệt vọng
- 必然ひつぜんtất yếu, tất nhiên, chắc chắn
- 必着ひっちゃくphải đến nơi
- 必至ひっしtất yếu, không tránh khỏi
- 必要ひつようcần thiết
- 必読ひつどくnhất định phải đọc, sách bắt buộc đọc
- 必須ひっすthiết yếu, bắt buộc, cần thiết
- 不必要ふひつようkhông cần thiết
- 必然的ひつぜんてきtất yếu, không tránh khỏi
- 必需品ひつじゅひんnhu yếu phẩm, đồ thiết yếu
- 必ずしもかならずしもnhất thiết, hẳn là
- 必勝ひっしょうtất thắng
- 必見ひっけんnhất định phải xem
- 必需ひつじゅcần thiết, thiết yếu
- 必要性ひつようせいsự cần thiết
- 必死になってひっしになってliều mạng, dốc hết sức
- 必携ひっけいkhông thể thiếu, thiết yếu, phải có
- 必殺ひっさつchí mạng, đòn tất sát
- 必然性ひつぜんせいtính tất yếu
- 必要条件ひつようじょうけんđiều kiện cần, yêu cầu
- 必須条件ひっすじょうけんđiều kiện bắt buộc