志
Chữ Hán 志 CHÍ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- シリング、こころざ.す、こころざし
- Nghĩa (Anh)
- intention; plan; resolve; aspire; motive; hopes; shilling
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 志 14 từ
- 志こころざしý chí, chí hướng, hoài bão, mục tiêu
- 同志どうしsự cùng chí hướng
- 志すこころざすhướng tới, quyết chí theo đuổi
- 意志いしý chí, quyết tâm, ý định
- 志向しこうxu hướng, thiên hướng; sự định hướng
- 志望しぼうnguyện vọng; ước muốn; lựa chọn
- 志願しがんsự tình nguyện; nguyện vọng; xin
- 有志ゆうしngười có chí, tình nguyện viên, người ủng hộ
- 遺志いしdi nguyện, ý nguyện của người đã khuất
- 闘志とうしý chí chiến đấu
- 大志たいしhoài bão lớn
- 志士ししsamurai cần vương cuối thời Mạc phủ
- 立志りっしsự lập chí
- 篤志家とくしかnhà từ thiện, người hảo tâm, tình nguyện viên