散
Chữ Hán 散 TÁN, TẢN
- Âm On
- サン
- Âm Kun
- ち.る、ち.らす、-ち.らす、ち.らかす、ち.らかる、ち.らばる、ばら、ばら.ける
- Nghĩa (Anh)
- scatter; disperse; spend; squander
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 散 35 từ
- 分散ぶんさんsự phân tán, phân bổ, phi tập trung
- 散々さんざんhết mức, triệt để
- 散るちるrơi rụng; tản ra
- 散歩さんぽsự đi dạo, tản bộ
- 散髪さんぱつsự cắt tóc
- 発散はっさんsự phát ra, tỏa ra, khuếch tán
- 解散かいさんgiải tán
- 散らしちらしtờ rơi
- 散らすちらすrải, làm vương vãi, toé ra
- 散らかすちらかすvứt bừa bãi, làm bừa bộn
- 散らかるちらかるbừa bộn, vương vãi
- 散らばるちらばるrải rác, tản mát, vương vãi
- 拡散かくさんsự lan truyền, phát tán
- 散会さんかいsự bế mạc, tan họp
- 散布さんぷsự rải, rắc; phun
- 散発さんぱつlác đác, rải rác; lẻ tẻ
- 散策さんさくsự đi dạo, tản bộ; dạo chơi khám phá
- 散骨さんこつrải tro cốt
- 閑散かんさんvắng vẻ, vắng tanh
- 集散しゅうさんsự thu gom và phân phối
- 離散りさんsự ly tán, phân tán
- 散乱さんらんsự tản mát, tán xạ, vương vãi
- 散在さんざいrải rác, lác đác
- 散弾さんだんđạn chì, đạn ghém
- 散文さんぶんvăn xuôi
- 散水さんすいsự tưới nước, phun nước
- 散漫さんまんtản mạn, lơ đễnh, rời rạc
- 散見さんけんthấy rải rác đây đó
- 散逸さんいつsự thất lạc, tản mát
- 退散たいさんsự giải tán, tan rã
- 飛散ひさんsự bay tán loạn, phát tán
- 散文詩さんぶんしthơ văn xuôi
- 一目散にいちもくさんにchạy hết tốc lực, ba chân bốn cẳng
- 雲散霧消うんさんむしょうtan biến như mây khói
- 飛び散るとびちるbay tứ tung, văng tung tóe