構
Chữ Hán 構 CẤU
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- かま.える、かま.う
- Nghĩa (Anh)
- posture; stance; appearance; build; set up
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 構 20 từ
- 構うかまうbận tâm, để ý, quan tâm
- 構想こうそうý tưởng, kế hoạch, tầm nhìn, cấu tứ
- 構成こうせいcấu thành, cơ cấu, bố cục, cấu trúc
- 構造こうぞうcấu trúc, cấu tạo, kết cấu
- 機構きこうcơ chế, bộ máy
- 結構けっこうtuyệt, tốt, hay
- 虚構きょこうsự hư cấu, bịa đặt
- 構えるかまえるdựng, lập, mở
- 待ち構えるまちかまえるchờ sẵn, rình đợi
- 構内こうないtrong khuôn viên, trong khu vực
- 構図こうずbố cục, cục diện
- 構築こうちくsự xây dựng, thiết lập
- 遺構いこうdi tích, phế tích, nền móng cổ
- 心構えこころがまえsự chuẩn bị tinh thần, thái độ
- 構造物こうぞうぶつcông trình, kết cấu
- 店構えみせがまえbề ngoài cửa hàng, mặt tiền
- 気構えきがまえsự sẵn sàng, thái độ
- 身構えみがまえtư thế, thái độ sẵn sàng
- 二段構えにだんがまえcó phương án dự phòng, chuẩn bị hai bước
- 構いませんかまいませんkhông sao, không vấn đề gì