Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 濃 8 từ
- 濃いこいđậm, sẫm
- 濃厚のうこうđậm đà, đặc, nồng
- 濃縮のうしゅくsự cô đặc, làm giàu
- 濃度のうどnồng độ, mật độ
- 濃淡のうたんđậm nhạt, sắc độ
- 濃密のうみつdày đặc, đậm đà, chi tiết, thân mật
- 濃紺のうこんxanh đậm, xanh than
- 濃霧のうむsương mù dày đặc
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm