筆
Chữ Hán 筆 BÚT
- Âm On
- ヒツ
- Âm Kun
- ふで
- Nghĩa (Anh)
- writing brush; writing; painting brush; handwriting
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 筆 32 từ
- 筆ふでbút lông, cọ vẽ, bút
- 執筆しっぴつsự viết, chấp bút
- 筆者ひっしゃtác giả, người viết
- 筆記ひっきsự ghi chép, chép lại
- 筆順ひつじゅんthứ tự nét viết
- 達筆たっぴつchữ đẹp
鉛筆えんぴつbút chì
- 随筆ずいひつtùy bút, tạp văn
万年筆まんねんひつbút máy
- 筆記用具ひっきようぐdụng cụ viết
- 筆記試験ひっきしけんthi viết
- 主筆しゅひつtổng biên tập, chủ bút
- 特筆とくひつsự đặc biệt nhắc đến
- 筆跡ひっせきnét chữ
- 筆頭ひっとうđầu ngòi bút
- 自筆じひつchữ viết tay của chính mình, bút tích
- 一筆いっぴつmột nét bút
- 代筆だいひつviết hộ
- 健筆けんぴつngòi bút sung sức
- 加筆かひつsự sửa chữa, chỉnh sửa, bổ sung
- 文筆ぶんぴつnghề viết văn, văn chương
- 毛筆もうひつbút lông
- 直筆じきひつbút tích, chữ viết tay của chính mình
- 硬筆こうひつbút cứng
- 筆名ひつめいbút danh
- 筆致ひっちnét bút
- 筆舌ひつぜつlời viết và lời nói; sự mô tả
- 筆談ひつだんbút đàm
絵筆えふでbút vẽ, cọ vẽ
- 絶筆ぜっぴつtác phẩm cuối cùng, nét bút cuối đời
- 肉筆にくひつbút tích
- 色鉛筆いろえんぴつbút chì màu