Trang chủChữ Hán N3 – N2糸 糸 Chữ Hán 糸 MỊCH Âm Onシ Âm Kunいと Nghĩa (Anh)thread Số nét6 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 1 Tra các từ có chữ 糸 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 糸 14 từ 糸いとsợi chỉ, sợi tơ, dây 毛糸けいとlen đan 糸口いとぐちđầu mối; manh mối 金糸雀カナリアchim hoàng yến 撚糸ねんしsợi xe, sự xe sợi 横糸よこいとsợi ngang 生糸きいとtơ sống 白糸しらいとchỉ trắng 絹糸きぬいとtơ lụa, chỉ tơ 綿糸めんしsợi bông, chỉ bông 縦糸たていとsợi dọc 蚕糸さんしtơ tằm 金糸きんしchỉ vàng 釣り糸つりいとdây câu ← 精 TINH 約 ƯỚC →