約
Chữ Hán 約 ƯỚC
- Âm On
- ヤク
- Âm Kun
- つづ.まる、つづ.める、つづま.やか
- Nghĩa (Anh)
- promise; approximately; shrink
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 約 37 từ
- 約やくkhoảng, chừng
- 予約よやくsự đặt chỗ, đặt trước, hẹn trước
- 倹約けんやくsự tiết kiệm, cần kiệm
- 公約こうやくcam kết công khai, lời hứa tranh cử
- 制約せいやくsự ràng buộc, hạn chế
- 契約けいやくhợp đồng, khế ước
- 婚約こんやくsự đính hôn, hôn ước
- 条約じょうやくhiệp ước, điều ước
- 節約せつやくsự tiết kiệm
- 約束やくそくlời hứa
- 要約ようやくbản tóm tắt
- 解約かいやくsự huỷ hợp đồng
- 密約みつやくmật ước, thỏa thuận bí mật
- 成約せいやくsự ký kết hợp đồng
- 特約とくやくhợp đồng đặc biệt, điều khoản bổ sung
- 確約かくやくlời hứa chắc chắn, cam kết
- 締約ていやくsự ký kết hiệp ước
- 規約きやくquy ước, điều lệ, điều khoản
- 誓約せいやくlời thề, lời cam kết
- 集約しゅうやくsự tổng hợp, tập hợp, quy tụ
- 契約書けいやくしょbản hợp đồng
- 婚約者こんやくしゃvị hôn phu, vị hôn thê
- 予約注文よやくちゅうもんđặt hàng trước
- 約束通りやくそくどおりnhư đã hứa
- 協約きょうやくhiệp ước, thỏa ước
- 旧約きゅうやくlời hứa cũ, giao ước cũ
- 盟約めいやくlời thề, minh ước, liên minh
- 約定やくじょうsự thỏa thuận, hợp đồng
- 約款やっかんđiều khoản
- 違約いやくvi phạm hợp đồng
- 口約束くちやくそくlời hứa miệng
- 誓約書せいやくしょbản cam kết, giấy cam đoan
- 労働協約ろうどうきょうやくthỏa ước lao động
- 同盟条約どうめいじょうやくhiệp ước liên minh
- 新約聖書しんやくせいしょKinh Tân Ước
- 約束手形やくそくてがたkỳ phiếu
- 最大公約数さいだいこうやくすうước số chung lớn nhất