組
Chữ Hán 組 TỔ
- Âm On
- ソ
- Âm Kun
- く.む、くみ、-ぐみ
- Nghĩa (Anh)
- association; braid; plait; construct; assemble; unite; cooperate; grapple
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 組 40 từ
- 組くみlớp
- 番組ばんぐみchương trình
- 組むくむbắt chéo, khoác
- 組合くみあいhội, hiệp hội, nghiệp đoàn
- 組織そしきtổ chức; sự hình thành
- 組閣そかくsự thành lập nội các
- 乗組員のりくみいんthuỷ thủ đoàn, phi hành đoàn
- 仕組みしくみcơ cấu, cơ chế, cách vận hành
- 取り組むとりくむvật nhau, đấu với
- 組み込むくみこむlắp vào, đưa vào, tích hợp
- 組み合わせくみあわせsự kết hợp, bộ
- 組み立てるくみたてるlắp ráp, dựng, xây dựng, sáng tác
- 組み合わせるくみあわせるkết hợp, ghép lại
- 労組ろうそcông đoàn
- 改組かいそsự cải tổ, tái tổ chức
- 組曲くみきょくtổ khúc
- 組長くみちょうtrùm, tổ trưởng, đốc công
- 枠組みわくぐみkhung
- 組織的そしきてきcó tổ chức, có hệ thống
- 信用組合しんようくみあいhợp tác xã tín dụng
- 労働組合ろうどうくみあいcông đoàn
- 協同組合きょうどうくみあいhợp tác xã
- 取り組みとりくみnỗ lực, sáng kiến, sự xử lý
- 組み替えくみかえsự sắp xếp lại, tái tổ hợp, phân loại lại
- 組み立てくみたてsự lắp ráp, cấu trúc, tổ chức
- テレビ番組テレビばんぐみchương trình truyền hình, chương trình TV
- 農業協同組合のうぎょうきょうどうくみあいhợp tác xã nông nghiệp
- 組成そせいcấu tạo, thành phần
- 縁組えんぐみsự kết thân
- 隣組となりぐみtổ láng giềng
- 五人組ごにんぐみnhóm năm người, bộ năm
- 仕組むしくむsắp đặt, bày mưu
- 横組みよこぐみsắp chữ ngang
- 生番組なまばんぐみchương trình trực tiếp
- 石組みいしぐみcách bố trí đá trong vườn
- 腕組みうでぐみkhoanh tay
- 裏番組うらばんぐみchương trình phát cùng khung giờ ở kênh khác
- 骨組みほねぐみbộ xương, vóc dáng
- 乗り組むのりくむlên tàu, gia nhập thủy thủ đoàn
- 入り組むいりくむtrở nên phức tạp, rắc rối, chằng chịt