線
Chữ Hán 線 TUYẾN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- すじ
- Nghĩa (Anh)
- line; track
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 線 40 từ
- 線せんđường kẻ, vạch, sọc
- 光線こうせんtia sáng, chùm sáng, ánh sáng
- 曲線きょくせんđường cong
- 本線ほんせんtuyến chính
- 沿線えんせんkhu vực dọc tuyến đường sắt, xe buýt, đường lớn
無線むせんvô tuyến điện
- 白線はくせんvạch trắng
- 直線ちょくせんđường thẳng
- 線路せんろđường ray, tuyến đường sắt
- 脱線だっせんtrật đường ray
- 電線でんせんdây điện, cáp điện
- 地平線ちへいせんđường chân trời
- 新幹線しんかんせんtàu Shinkansen, tàu cao tốc
- 水平線すいへいせんđường chân trời
- 一線いっせんmột đường kẻ
- 伏線ふくせんchi tiết gợi mở, báo trước
- 全線ぜんせんtoàn tuyến
- 内線ないせんsố máy lẻ, đường dây nội bộ
- 前線ぜんせんfrông, front
- 回線かいせんđường dây, mạch, kênh truyền
- 幹線かんせんtuyến chính, đường trục
- 戦線せんせんmặt trận, chiến tuyến
- 打線だせんđội hình đánh bóng
- 有線ゆうせんcó dây, cáp
- 横線おうせんđường ngang, đường kẻ ngang
- 線量せんりょうliều lượng phóng xạ
- 視線しせんánh mắt; ánh nhìn
- 路線ろせんtuyến
- 車線しゃせんlàn xe
- 配線はいせんsự đi dây điện
X線エックスせんtia X, tia Rơn-ghen
- 一直線いっちょくせんđường thẳng
- 三味線しゃみせんđàn shamisen
- 平行線へいこうせんđường song song
- 放射線ほうしゃせんtia phóng xạ, bức xạ
- 最前線さいぜんせんtiền tuyến, tuyến đầu
- 海岸線かいがんせんđường bờ biển
- 第一線だいいっせんtuyến đầu, tiền tuyến
- 紫外線しがいせんtia cực tím
- 赤外線せきがいせんtia hồng ngoại