荒
Chữ Hán 荒 HOANG
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- あ.らす、あ.れる、あら.い、すさ.ぶ、すさ.む、あ.らし
- Nghĩa (Anh)
- laid waste; rough; rude; wild
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 荒 25 từ
- 荒いあらいthô bạo, dữ dội, gồ ghề, gắt
- 荒野こうやđất hoang, vùng hoang dã
- 荒らすあらすtàn phá, làm hư hại
- 荒れるあれるnổi bão, biển động
- 荒々しいあらあらしいthô bạo, hung dữ, cộc cằn
- 荒っぽいあらっぽいhung bạo, thô bạo, cục cằn
- 荒れあれthời tiết bão tố, da nứt nẻ
- 荒廃こうはいsự hoang tàn, đổ nát, suy đồi
- 荒木あらきgỗ thô, gỗ chưa bóc vỏ, gỗ tươi
- 荒波あらなみsóng dữ, biển động
- 荒らげるあららげるlàm thô bạo, lớn tiếng
- 荒事あらごとcảnh đánh nhau
- 荒城こうじょうthành hoang, lâu đài đổ nát
- 荒天こうてんthời tiết bão tố
- 荒海あらうみbiển động, biển dữ
- 大荒れおおあれbão lớn, thời tiết rất xấu
- 破天荒はてんこうchưa từng có
- 荒削りあらけずりđẽo thô, chưa trau chuốt, chưa hoàn thiện
- 荒療治あらりょうじcách chữa trị mạnh tay
- 荒稼ぎあらかせぎkiếm bộn tiền, kiếm tiền dễ dàng
- 荒れ模様あれもようcó bão, xấu, căng thẳng
- 荒唐無稽こうとうむけいhoang đường, vô lý
- 吹き荒れるふきあれるthổi dữ dội, tàn phá
- 荒らし回るあらしまわるtàn phá, quấy phá, cướp phá
- 荒れ果てるあれはてるđổ nát, hoang tàn, bị bỏ mặc