補
Chữ Hán 補 BỔ
- Âm On
- ホ
- Âm Kun
- おぎな.う
- Nghĩa (Anh)
- supplement; supply; make good; offset; compensate; assistant; learner
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 補 23 từ
- 候補こうほứng viên, ứng cử viên, phương án lựa chọn
- 補うおぎなうbổ sung, bù đắp, lấp chỗ trống
- 補佐ほさsự phò tá, trợ giúp; trợ lý, cố vấn
- 補償ほしょうsự bồi thường, đền bù
- 補充ほじゅうsự bổ sung, thay thế, làm đầy lại
- 補助ほじょsự hỗ trợ, giúp đỡ
- 補強ほきょうsự gia cố, tăng cường
- 補欠ほけつsự bổ khuyết
- 補正ほせいsự hiệu chỉnh, bổ sung
- 補給ほきゅうsự tiếp tế, bổ sung
- 補足ほそくsự bổ sung
- 立候補りっこうほsự ứng cử, đăng cai
- 補修ほしゅうsự tu sửa
- 補完ほかんsự bổ sung, hoàn thiện
- 候補者こうほしゃứng cử viên
- 補聴器ほちょうきmáy trợ thính
- 補正予算ほせいよさんngân sách bổ sung, điều chỉnh
- 増補ぞうほsự bổ sung, tăng bổ
- 補いおぎないsự bổ sung, bù đắp
- 補填ほてんsự bù đắp, bổ sung
- 補導ほどうsự hướng dẫn, dẫn dắt
- 補習ほしゅうhọc phụ đạo
- 刑事補償けいじほしょうbồi thường hình sự