裏
Chữ Hán 裏 LÝ
- Âm On
- リ
- Âm Kun
- うら
- Nghĩa (Anh)
- back; amidst; in; reverse; inside; palm; sole; rear; lining; wrong side
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 裏 34 từ
- 裏うらmặt trái, mặt dưới, mặt khuất
- 表裏ひょうりmặt trước và mặt sau, trong và ngoài, hai mặt
- 裏口うらぐちcửa sau
- 裏表うらおもてmặt trước và mặt sau, trong và ngoài
- 裏門うらもんcổng sau
- 裏切るうらぎるphản bội, trở mặt, bội ước, không chung thủy
- 裏返しうらがえしlộn trái, lộn ngược
- 裏返すうらがえすlộn trái, lật ngược
- 裏通りうらどおりphố sau, ngõ hẻm
- 脳裏のうりtâm trí, trong đầu
- 裏側うらがわmặt sau, mặt trái; hậu trường
- 裏方うらかたngười làm hậu trường
- 裏目うらめmặt trái
- 裏腹うらはらtrái ngược
- 裏金うらがねtiền hối lộ
- 裏面うらめんmặt sau, mặt trái
- 舞台裏ぶたいうらhậu trường, sau sân khấu
- 裏付けうらづけsự ủng hộ, chứng cứ, bảo chứng
- 裏切りうらぎりsự phản bội
- 裏付けるうらづけるchứng minh, củng cố, làm bằng chứng
- 裏切り者うらぎりものkẻ phản bội
- 内裏だいりhoàng cung
- 口裏くちうらẩn ý trong lời nói
- 裏地うらじvải lót
- 裏山うらやまnúi sau nhà, sau làng
- 裏庭うらにわvườn sau
- 裏手うらてphía sau
- 裏書うらがきsự ký hậu
- 裏話うらばなしchuyện hậu trường, chuyện bên trong
- 裏道うらみちđường tắt, ngõ sau
- 屋根裏やねうらgác mái
- 裏打ちうらうちlớp lót, lớp bồi
- 裏木戸うらきどcổng sau, cửa sau
- 裏番組うらばんぐみchương trình phát cùng khung giờ ở kênh khác