護
Chữ Hán 護 HỘ
- Âm On
- ゴ
- Âm Kun
- まも.る
- Nghĩa (Anh)
- safeguard; protect
- Số nét
- 20
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 護 40 từ
- 保護ほごsự bảo vệ, bảo hộ; giám hộ
- 弁護べんごsự bào chữa, biện hộ
- 擁護ようごbảo vệ, che chở, ủng hộ
- 看護かんごsự điều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân
- 護謨ゴムcao su, nhựa gôm
- 養護ようごsự chăm sóc, bảo dưỡng
- 保護者ほごしゃngười giám hộ, phụ huynh
- 弁護士べんごしluật sư
- 看護婦かんごふnữ y tá
- 介護かいごsự chăm sóc, điều dưỡng
- 愛護あいごsự bảo vệ, yêu thương che chở
- 援護えんごsự hỗ trợ, cứu trợ
- 警護けいごsự bảo vệ, hộ tống, vệ sĩ
- 護国ごこくsự bảo vệ tổ quốc
- 護岸ごがんkè bờ, đê bảo vệ bờ
- 護憲ごけんbảo vệ hiến pháp
- 護衛ごえいsự hộ tống, bảo vệ, vệ sĩ
- 護送ごそうsự áp giải, hộ tống
- 防護ぼうごsự bảo vệ, phòng hộ
- 弁護人べんごにんngười bào chữa
- 看護師かんごしy tá, điều dưỡng
- 人権擁護じんけんようごbảo vệ nhân quyền
- 環境保護かんきょうほごbảo vệ môi trường
- 加護かごsự phù hộ của thần phật
- 守護しゅごsự bảo vệ, che chở
- 庇護ひごsự che chở, bảo hộ
- 救護きゅうごsự cứu trợ, cứu hộ
- 護持ごじhộ trì, bảo vệ và duy trì
- 護身ごしんsự phòng thân, tự vệ
- 保護鳥ほごちょうchim được bảo vệ
- 守護神しゅごじんthần hộ mệnh
- 教護院きょうごいんtrường giáo dưỡng
- 過保護かほごbao bọc quá mức
- 介護保険かいごほけんbảo hiểm điều dưỡng
- 保護貿易ほごぼうえきbảo hộ mậu dịch
- 准看護婦じゅんかんごふy tá phụ, y tá thực hành
- 機密保護きみつほごbảo mật
- 養護教諭ようごきょうゆgiáo viên y tế học đường
- 優生保護法ゆうせいほごほうLuật Bảo hộ ưu sinh
- 付き添い看護婦つきそいかんごふy tá chăm sóc riêng