途
Chữ Hán 途 ĐỒ
- Âm On
- ト
- Âm Kun
- みち
- Nghĩa (Anh)
- route; way; road
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 途 20 từ
- 途とđường, lộ trình
- 中途ちゅうとnửa chừng, giữa chừng, nửa đường
- 前途ぜんとtiền đồ, tương lai
- 用途ようとcông dụng, mục đích sử dụng
- 途上とじょうtrên đường, dọc đường
- 途中とちゅうgiữa đường, trên đường đi
- 途端とたんvừa lúc, ngay khi
- 途切れるとぎれるbị gián đoạn, đứt quãng, ngắt
- 途絶えるとだえるngừng, gián đoạn, đứt
- 発展途上国はってんとじょうこくnước đang phát triển
- 一途いちずmột lòng một dạ, chuyên chú
- 使途しとmục đích sử dụng
- 別途べっとriêng, đặc biệt, khác
- 帰途きとđường về, trên đường về
- 途方とほうcách, đường hướng, lý lẽ
- 途上国とじょうこくnước đang phát triển
- 途端にとたんにngay khi, vừa mới
- 中途半端ちゅうとはんぱnửa vời, dở dang, không trọn vẹn, nửa chừng
- 開発途上国かいはつとじょうこくnước đang phát triển
- 途絶とぜつsự gián đoạn, đứt quãng