速
Chữ Hán 速 TỐC
- Âm On
- ソク
- Âm Kun
- はや.い、はや-、はや.める、すみ.やか
- Nghĩa (Anh)
- quick; fast
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 速 38 từ
- 加速かそくsự tăng tốc, gia tốc
- 快速かいそくtốc độ cao, nhanh
- 急速きゅうそくnhanh chóng, cấp tốc
- 早速さっそくngay lập tức
- 時速じそくtốc độ theo giờ
- 減速げんそくsự giảm tốc
- 速さはやさtốc độ, sự nhanh
- 速度そくどtốc độ, nhịp độ
- 速達そくたつchuyển phát nhanh
- 風速ふうそくtốc độ gió
- 高速こうそくtốc độ cao, cao tốc
- 全速力ぜんそくりょくhết tốc lực
- 速やかすみやかnhanh chóng, mau lẹ
- 速達便そくたつびんthư chuyển phát nhanh
- 高速道路こうそくどうろđường cao tốc
- 失速しっそくsự thất tốc
- 拙速せっそくvội vàng cẩu thả, làm qua loa
- 秒速びょうそくtốc độ mỗi giây
- 迅速じんそくnhanh chóng, mau lẹ
- 速報そくほうtin nhanh, bản tin khẩn
- 速攻そっこうtấn công nhanh, phản công nhanh
- 速球そっきゅうbóng nhanh
- 高速度こうそくどtốc độ cao
- 高速バスこうそくバスxe buýt cao tốc liên tỉnh
- 低速ていそくtốc độ thấp
- 光速こうそくtốc độ ánh sáng
- 変速へんそくsự sang số, đổi tốc độ
- 敏速びんそくnhanh nhẹn, mau lẹ
- 最速さいそくnhanh nhất
- 球速きゅうそくtốc độ bóng ném
- 速力そくりょくtốc độ
- 速記そっきtốc ký
- 速読そくどくđọc nhanh
- 音速おんそくtốc độ âm thanh
- 加速度かそくどgia tốc
- 超音速ちょうおんそくtốc độ siêu thanh
- 速記録そっきろくbản tốc ký
- 巡航速度じゅんこうそくどtốc độ hành trình