Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 黙 10 từ
- 暗黙あんもくngầm, không nói ra
- 黙るだまるim lặng, không nói gì
- 黙祷もくとうsự mặc niệm, cầu nguyện thầm
- 寡黙かもくít nói, trầm lặng
- 黙殺もくさつsự lờ đi, phớt lờ, làm ngơ
- 黙示もくしsự ngụ ý, ám chỉ ngầm
- 黙秘もくひsự giữ im lặng, giữ bí mật
- 黙認もくにんsự ngầm chấp nhận, làm ngơ
- 黙秘権もくひけんquyền im lặng
- 押し黙るおしだまるim lặng, nín thinh
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm