Phân biệt job và work
Job là danh từ đếm được (một công việc, nghề), work là danh từ không đếm được (công việc nói chung) và còn là động từ.
công việc, nghề nghiệp (đếm được)
Danh từ đếm được, dùng với a/an, số nhiều jobs. Chỉ một vị trí cụ thể hoặc một nhiệm vụ cụ thể.
- She got a new job at a bank.Cô ấy có một công việc mới ở ngân hàng.
- He has two part-time jobs.Anh ấy làm hai công việc bán thời gian.
công việc, sự làm việc (không đếm được); làm việc
Danh từ không đếm được: không nói "a work" hay "works" với nghĩa này. Cũng là động từ: work for/at/as.
- I have a lot of work to do.Tôi có nhiều việc phải làm.
- He works as a nurse.Anh ấy làm y tá.
Bảng so sánh
| job | work | |
|---|---|---|
| Đếm được | có (a job, jobs) | không (much work) |
| Từ loại | danh từ | danh từ, động từ |
| Ví dụ | find a job | go to work |
Nếu thêm được "a" thì dùng job: "I'm looking for a job", không nói "a work".
Tự kiểm tra
1. I'm looking for a ____.
Có mạo từ a, cần danh từ đếm được: job.
2. I have too much ____ today.
Much đi với danh từ không đếm được: work.
3. She ____ in a hospital.
Cần động từ: works.