Nghĩa tiếng Việt
- Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.động từ
- Không đứng vững được do không chống chọi nổi.động từ
- Chết, không tồn tại.động từ
- Đưa ra ngoài vật chứa đựng.động từ
- Đưa (chất nhão, chất dẻo) vào khuôn để tạo vật cứng.động từ
- Thoát ra ngoài nhiều.động từ
- Dồn mạnh về một nơi, một chỗ.động từ
- Dồn trách nhiệm, tội lỗi cho người khác mà đáng ra mình phải chịu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bão lớn làm đổ cây.
-
Tường xây ít xi măng bị đổ.
-
Kế hoạch bị đổ.
-
Mùa đông trâu bò hay bị đổ.
-
Đổ thóc ra phơi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép