TanroDictionary Sổ từ

đổ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.động từ
  2. Không đứng vững được do không chống chọi nổi.động từ
  3. Chết, không tồn tại.động từ
  4. Đưa ra ngoài vật chứa đựng.động từ
  5. Đưa (chất nhão, chất dẻo) vào khuôn để tạo vật cứng.động từ
  6. Thoát ra ngoài nhiều.động từ
  7. Dồn mạnh về một nơi, một chỗ.động từ
  8. Dồn trách nhiệm, tội lỗi cho người khác mà đáng ra mình phải chịu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bão lớn làm đổ cây.

  2. Tường xây ít xi măng bị đổ.

  3. Kế hoạch bị đổ.

  4. Mùa đông trâu bò hay bị đổ.

  5. Đổ thóc ra phơi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép