Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).danh từ
- Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu °), v.v. #:Trời nóng 30°.danh từ
- Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán.danh từ
- Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với nhau, khi lượng đổi đến một giới hạn nào đó thì chất đổi.danh từ
- (Thường đi đôi với "đường"). Quãng đường nào đó.danh từ
- Khoảng thời gian nào đó.danh từ
- Khoảng chừng.adv
- (Tôn giáo) Trời hay Phật cứu giúpđộng từ
Tiếng Nhật
- 位くらいkhoảng, chừng, độ
Ví dụ
-
Vẽ một góc 60°.
-
Anh ta quay 180 độ
ý nói anh ta thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước.
-
Sốt 40°.
-
Nước sôi ở 100°.
-
Cồn 90°.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép