TanroDictionary Sổ từ

đun

Việt
0

đun là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đẩy cho di chuyển; Đốt lửa để nấu nướng; Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẩy cho di chuyển.động từWiktionary
  2. Đốt lửa để nấu nướng.động từWiktionary
  3. Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đun xe lên dốc.

  2. Xe chết máy phải đun cho nổ.

  3. Đun bếp.

  4. Đun nước.

  5. Đun điện.