万
Chữ Hán 万 VẠN, MẶC
- Âm On
- マン、バン
- Âm Kun
- よろず
- Nghĩa (Anh)
- ten thousand; 10,000
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 万 29 từ
- 万まんmười nghìn
- 万一まんいちtrường hợp khẩn cấp, tình huống xấu nhất
- 万事ばんじmọi việc, tất cả
- 万人ばんにんmọi người
- 万歳ばんざいvạn tuế, hoan hô
- 万能ばんのうđa năng, đa dụng
万年筆まんねんひつbút máy
- 万引きまんびきtrộm đồ trong cửa hàng, kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng
- 万全ばんぜんsự hoàn hảo, chu toàn
- 万国ばんこくcác nước, toàn thế giới, vạn quốc
- 万年まんねんvạn năm, vĩnh cửu
- 万里ばんりvạn dặm, khoảng cách rất xa
- 数万すうまんhàng chục nghìn
- 1万いちまんmười nghìn, 10.000
- 万が一まんがいちnếu chẳng may, vạn nhất
- 10万じゅうまんmột trăm nghìn
- 100万ひゃくまんmột triệu
- 万世ばんせいmuôn đời, vĩnh cửu
- 万感ばんかんmuôn vàn cảm xúc, trăm mối suy tư
- 万物ばんぶつvạn vật
- 万端ばんたんmọi thứ, tất cả
- 万策ばんさくmọi cách, mọi biện pháp
- 億万おくまんhàng triệu triệu, vô số
- 千万せんばんvô cùng, cực kỳ, rất nhiều
- 万華鏡まんげきょうkính vạn hoa
- 八百万やおよろずvô số, muôn vàn
- 万有引力ばんゆういんりょくlực vạn vật hấp dẫn
- 千差万別せんさばんべつmuôn hình vạn trạng
- 波乱万丈はらんばんじょうđầy sóng gió, nhiều thăng trầm