偶
たまNghĩa tiếng Việt
- trợ từ · tính từ な · danh từ thỉnh thoảng, hiếm khi
Nghĩa tiếng Anh
- trợ từ · tính từ な · danh từ occasional; infrequent; rare JMdict
- tính từ い occasional Wiktionary
- danh từ rarity Wiktionary
Cách dùng
(たま) "Thỉnh thoảng, hiếm khi": 「たまに」, 「たまの休み」 — ngày nghỉ hiếm hoi. Gần như luôn viết hiragana たま.
Từ trái nghĩa: いつも
Ví dụ
- たまの休みくらいゆっくりしたい。Ít ra vào ngày nghỉ hiếm hoi tôi muốn thong thả.
- たまには外で食事しよう。Thỉnh thoảng hãy ra ngoài ăn đi.
Chữ Hán trong từ
偶
NGẪU
On: グウ
Kun: たま
accidentally; even number; couple; man & wife; same kind
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗