TanroDictionary Sổ từ

情 じょう

TÌNH

Nhật Thông dụng
0

情 (じょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tình cảm, cảm xúc; lòng thương cảm, trắc ẩn; tình yêu, sự say đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tình cảm, cảm xúcdanh từ
  2. lòng thương cảm, trắc ẩndanh từ
  3. tình yêu, sự say đắmdanh từ
  4. thực tình, tình hình thực tếdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. feelings; emotion; sentimentdanh từJMdict
  2. compassion; sympathydanh từJMdict
  3. passion; affection; lovedanh từJMdict
  4. the way things really are; the actual situationdanh từJMdict
  5. emotion; feelingchữ HánWiktionary
  6. feeling, sentiment, emotiondanh từWiktionary
  7. love, affectiondanh từWiktionary
  8. situation, circumstancesdanh từWiktionary

Cách dùng

"Tình cảm, lòng trắc ẩn" (じょう): 「情が移る」 — nảy sinh tình cảm; 「情に厚い」 — giàu tình cảm; 「情にもろい」 — dễ mủi lòng. Từ ghép: 感情, 愛情, 事情 (tình hình).

Ví dụ

  1. 子犬を育てているうちに情が移った。

    Nuôi chú chó con một thời gian tôi đã quyến luyến nó.

  2. 彼は情に厚い人だ。

    Anh ấy là người giàu tình cảm.