TanroDictionary Sổ từ

毛 け

MAO

Nhật Thông dụng
0

毛 (け) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lông, tóc; lông thú, len; lông tơ, lông vũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lông, tócdanh từ
  2. lông thú, lendanh từ
  3. lông tơ, lông vũdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hairdanh từJMdict
  2. fur; wooldanh từJMdict
  3. down; plumage; feathersdanh từJMdict
  4. hair, furchữ HánWiktionary
  5. hair, fur; animal furdanh từWiktionary
  6. hair, fur; human hairdanh từWiktionary
  7. hair, fur; bird feathersdanh từWiktionary
  8. hair, fur; wooldanh từWiktionary

Cách đọc khác của 「毛」

毛

もう

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric một phần nghìn (0,03 mm; 0,01%; 3,75 mg)
  2. danh từ đơn vị tiền cũ (0,0001 yên)

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric one-thousandth; 0.03 mm (one-thousandth of a sun); 0.01 percent (one-thousandth of a wari); 3.75 milligrams (one-thousandth of a monme) JMdict
  2. danh từ old monetary unit (0.0001 yen) JMdict
  3. danh từ one thousandth; one thousandth of a 寸 (sun) (approximately 0.0303 mm) Wiktionary
  4. danh từ one thousandth; one thousandth of a 匁 (monme) (exactly 3.75 mg) Wiktionary
  5. danh từ one thousandth; one thousandth of a 割 (wari) (0.01 percent) Wiktionary
  6. danh từ one hundredth of a 銭 (sen) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

毛
MAO, MÔ On: モウ Kun: け fur; hair; feather; down 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗