TanroDictionary Sổ từ

調 ちょう

ĐIỆU

Nhật
0

調 (ちょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: giọng (âm nhạc); điệu thức (nhã nhạc); nhịp, tiết tấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giọng (âm nhạc)danh từ · hậu tố
  2. điệu thức (nhã nhạc)danh từ · hậu tố
  3. nhịp, tiết tấuhậu tố
  4. vần luật (thơ)hậu tố
  5. phong cách, kiểu, giọng điệuhậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. keydanh từ · hậu tốJMdict
  2. mode (in gagaku)danh từ · hậu tốJMdict
  3. time; tempo; rhythmhậu tốJMdict
  4. meter (of a poem); metrehậu tốJMdict
  5. style; form; mood; patternhậu tốJMdict
  6. tax in kind (paid with locally produced goods; under the ritsuryō system)danh từJMdict
  7. tune, tone, meter, key (music)chữ HánWiktionary
  8. writing stylechữ HánWiktionary
  9. to prepare, to exorcisechữ HánWiktionary
  10. to investigatechữ HánWiktionary
  11. to harmonize, to mediatechữ HánWiktionary
  12. tempo, rhythmhậu tốWiktionary
  13. style, pattern, formhậu tốWiktionary

Cách dùng

(ちょう) Hậu tố "giọng, điệu, phong cách": 「ハ長調」 — giọng Đô trưởng, 「七五調」 — vần bảy-năm, 「和風調」, 「命令調」 — giọng ra lệnh, 「哀調」.

Ví dụ

  1. この曲はト長調で書かれている。

    Bản nhạc này viết ở giọng Son trưởng.

  2. 彼は命令調で話すので嫌われる。

    Anh ta nói bằng giọng ra lệnh nên bị ghét.

Cách đọc khác của 「調」

調

みつぐ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

調
ĐIỀU, ĐIỆU On: チョウ Kun: しら.べる、しら.べ、ととの.う、ととの.える tune; tone; meter; key (music); writing style; prepare; exorcise; investigate; harmonize; mediate 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗