Nghĩa tiếng Việt
- Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt.danh từWiktionary
- Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ.danh từWiktionary
- Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ.động từWiktionary
- Di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay.động từWiktionary
- Vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì.động từWiktionary
- Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nuôi bò.
-
Chăn bò.
-
Yếu trâu còn hơn khoẻ bò. (tục ngữ) .
-
Đồng chiêm xin chớ nuôi bò,.
-
Ngày đông tháng giá bò dò làm sao. (ca dao)