TanroDictionary Sổ từ

bò

Việt
0

bò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt; Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ; Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt.danh từWiktionary
  2. Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ.danh từWiktionary
  3. Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ.động từWiktionary
  4. Di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay.động từWiktionary
  5. Vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì.động từWiktionary
  6. Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nuôi bò.

  2. Chăn bò.

  3. Yếu trâu còn hơn khoẻ bò. (tục ngữ) .

  4. Đồng chiêm xin chớ nuôi bò,.

  5. Ngày đông tháng giá bò dò làm sao. (ca dao)