Nghĩa tiếng Việt
- Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một.động từWiktionary
- Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bòn từng đồng.
-
Bòn từng gáo nước để tưới ruộng hạn.
-
Bòn của.