TanroDictionary Sổ từ

bòn

Việt
0

bòn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một; Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một.động từWiktionary
  2. Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bòn từng đồng.

  2. Bòn từng gáo nước để tưới ruộng hạn.

  3. Bòn của.