TanroDictionary Sổ từ

bón

Việt
0

bón là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói đi đại tiện khó; Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây; Cho trẻ ăn khi nó chưa tự cầm được thìa hoặc đũa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói đi đại tiện khó.tính từ いWiktionary
  2. Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây.động từWiktionary
  3. Cho trẻ ăn khi nó chưa tự cầm được thìa hoặc đũa.động từWiktionary
  4. Cho người ốm nặng ăn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vì bị bón phải uống thuốc tẩy.

  2. Bón cây.

  3. Bón ruộng.

  4. Bón cơm cho em bé

  5. Bón cháo cho bố.