Nghĩa tiếng Việt
- Nói đi đại tiện khó.tính từ いWiktionary
- Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây.động từWiktionary
- Cho trẻ ăn khi nó chưa tự cầm được thìa hoặc đũa.động từWiktionary
- Cho người ốm nặng ăn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vì bị bón phải uống thuốc tẩy.
-
Bón cây.
-
Bón ruộng.
-
Bón cơm cho em bé
-
Bón cháo cho bố.