Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.danh từWiktionary
- Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc.động từWiktionary
- Bọc chặt.động từWiktionary
- Buộc và cố định chỗ xương bị gãy.động từWiktionary
- Bao thành một vành xung quanh.động từWiktionary
- Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một bó hoa.
-
Bó đuốc.
-
Lúa đã bó xong.
-
Chiếc áo bó sát lấy thân.
-
Bó bột (thạch cao).