TanroDictionary Sổ từ

bó

Việt
0

bó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau; Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc; Bọc chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.danh từWiktionary
  2. Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc.động từWiktionary
  3. Bọc chặt.động từWiktionary
  4. Buộc và cố định chỗ xương bị gãy.động từWiktionary
  5. Bao thành một vành xung quanh.động từWiktionary
  6. Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một bó hoa.

  2. Bó đuốc.

  3. Lúa đã bó xong.

  4. Chiếc áo bó sát lấy thân.

  5. Bó bột (thạch cao).