Nghĩa tiếng Việt
- Cụ già.danh từWiktionary
- Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, có nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện.danh từWiktionary
- Ống thoát hơi.danh từWiktionary
- Tốt, đẹp, hay.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bô đổ nước giải.
-
Động cơ bị nghẹt bô.
-
Có một bài đăng ở số báo này thì bô lắm.