TanroDictionary Sổ từ

bô

Việt
0

bô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cụ già; Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, có nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện; Ống thoát hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cụ già.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, có nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện.danh từWiktionary
  3. Ống thoát hơi.danh từWiktionary
  4. Tốt, đẹp, hay.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bô đổ nước giải.

  2. Động cơ bị nghẹt bô.

  3. Có một bài đăng ở số báo này thì bô lắm.